Từ: 配色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配色 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèisè] phối màu; phối hợp màu sắc。把各种颜色按照适当的标准调配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
配色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配色 Tìm thêm nội dung cho: 配色