Từ: 呜呼哀哉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呜呼哀哉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呜呼哀哉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūhū"āizāi] Hán Việt: Ô HÔ AI TAI
ô hô thương thay; đi đời nhà ma; ô hô ai tai (lời than thở trong văn tế thời xưa, nay thường dùng để nói về cái chết, sự sụp đổ với giọng khôi hài)。旧时祭文中常用的感叹句,现在借指死了或完蛋了(含诙谐意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呜

ô:ô hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哉

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tơi:tả tơi; tơi bời
呜呼哀哉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呜呼哀哉 Tìm thêm nội dung cho: 呜呼哀哉