Cao su chống va đập cửa

Từ: 擒拿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擒拿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擒拿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínná] bắt; tóm。捉拿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擒

cầm:cầm tù, giam cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)
擒拿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擒拿 Tìm thêm nội dung cho: 擒拿