Từ: 薄利多销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄利多销:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薄 • 利 • 多 • 销

Nghĩa của 薄利多销 trong tiếng Trung hiện đại:

[bólìduōxiāo] ít lãi tiêu thụ mạnh。单个产品或商品赢利少,但售出数量很大利润仍然不小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu销:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
薄利多销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄利多销 Tìm thêm nội dung cho: 薄利多销