Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 薄利多销 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄利多销:
Nghĩa của 薄利多销 trong tiếng Trung hiện đại:
[bólìduōxiāo] ít lãi tiêu thụ mạnh。单个产品或商品赢利少,但售出数量很大利润仍然不小。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 薄利多销 Tìm thêm nội dung cho: 薄利多销
