Từ: 剝落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剝落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác lạc
Đổ nát, rơi rụng.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Thượng biên Phật tượng dã bác lạc phá toái, bất thành mô dạng
碎, 樣 (Hoàng tú tài kiếu linh ngọc mã trụy 墜) Phía trên tượng Phật đã hư hỏng vỡ vụn, không ra hình thù gì cả.Lưu lạc.
◇Hàn Ác 偓:
Thiên lí vô yên, vạn dân bác lạc
煙, (Hải san kí 記) Nghìn dặm không sợi khói, muôn dân lưu lạc.Bị cách chức quan, miễn chức.Thi rớt, lạc tuyển.Tổn hại, hủy hoại.

Nghĩa của 剥落 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōluò]
bong ra từng mảng; tróc từng mảng。一片片地脱落。
门上的油漆剥落了。
sơn trên cửa bong ra từng mảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
剝落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剝落 Tìm thêm nội dung cho: 剝落