Từ: 交納 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交納:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 交 • 納

giao nạp
Kết giao.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Kí bất cầu quan tước, hựu bất giao nạp bằng hữu, chung nhật bế hộ độc thư
既不求官爵, 又不交納朋友, 終日閉戶讀書 (Đệ nhấtc hồi) Đã không cầu quan tước, lại chẳng kết giao bạn bè, suốt ngày đóng cửa đọc sách.Phụng hiến, giao phó.

Nghĩa của 交纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāonà] giao nộp; nộp。向政府或公共团体交付规定数额的金钱或实物。
交纳膳费。
nộp tiền ăn.
交纳农业税。
nộp thuế nông nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 納

nuốt納:nuốt vào
nép納:khép nép
nóp納:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
núp納:núp lén
nượp納:nườm nượp
nạp納:nạp thuế, nạp hàng
nấp納:ẩn nấp
nầm納:nầm nập
nập納:tấp nập
nốp納:nốp (túi ngủ)
nộp納:nộp vào
nớp納:nơm nớp
交納 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交納 Tìm thêm nội dung cho: 交納