Từ: giới thiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giới thiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giớithiệu

giới thiệu
Truyền lời, truyền tiếp lời đi cho mọi người cùng biết.
§ Ngày xưa, người truyền lời khách chủ gọi là
giới
;
thiệu
nghĩa là: kế theo, tiếp tục.
◇Lễ Kí 記:
Giới thiệu nhi truyền mệnh
命 (Sính nghĩa 義).Đứng giữa mà giao tiếp với hai bên, làm cho hai bên quen biết nhau, làm cho có quan hệ.
◇La Đại Kinh :
Nam Hiên vị chi giới thiệu, sổ nguyệt nãi đắc kiến
, 見 (Hạc lâm ngọc lộ 露, Quyển ngũ) Nam Hiên giới thiệu cho người ấy, vài tháng thì được gặp mặt.Đưa ra hoặc đem lại người mới hoặc sự vật mới.
◎Như:
tha chánh tại giới thiệu nhất chủng tân sản phẩm
品.Làm cho hiểu rõ hoặc quen thuộc.
◎Như:
giới thiệu kinh nghiệm
驗.

Nghĩa giới thiệu trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau. 2. Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì : Thư viện giới thiệu sách mới.","- Giới ThUYếT Định nghĩa từ khoa học (cũ)."]

Dịch giới thiệu sang tiếng Trung hiện đại:

搭桥 ; 引荐 《比喻撮合; 介绍。》làm mối; giới thiệu
牵线搭桥
《推举; 介绍。》

荐引 《介绍; 推荐。》
讲解 《解释; 解说。》
người giới thiệu.
讲解员。
介绍 ; 绍介 《使双方相识或发生关系。》
thư giới thiệu.
介绍信。
người giới thiệu.
介绍人。
để tôi giới thiệu một chút, đây là đồng chí Trương.
我给你介绍一下, 这就是张同志。
Ông có thể giới thiệu vài nét về Trường Thành không?
您能介绍一下长城吗? 拉线 《比喻从中撮合。》
họ làm bạn của nhau là do tôi giới thiệu đấy.
他俩交朋友是我拉的线。
推荐; 引荐; 荐举 ; 引进 ; 保荐 《把好的人或事物向人或组织介绍, 希望任用或接受。》
giới thiệu với thanh niên những tác phẩm văn học ưu tú.
向青年推荐优秀的文学作品。
预告 《事先的通告(多用于戏剧演出、图书出版等)。》
giới thiệu sách mới
新书预告
giới thiệu chương trình truyền hình.
电视节目预告
援用 ; 援引 《引荐任用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:khuyến giới (răn); phá giới
giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới:hàng giới (sương chiều)
giới:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới:cáp giới (sò ngao)
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệu

thiệu:thiệu (khâm phục)
thiệu:thiệu (khâm phục)
thiệu:giới thiệu, Thiệu Trị
thiệu:thiệu (tiếp tục)
thiệu:thiệu (họ)

Gới ý 15 câu đối có chữ giới:

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

giới thiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giới thiệu Tìm thêm nội dung cho: giới thiệu