Chữ 荚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荚, chiết tự chữ GIÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荚:

荚 giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荚

荚

Chiết tự chữ 荚

Chiết tự chữ giáp bao gồm chữ 草 夹 hoặc 艸 夹 hoặc 艹 夹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荚 cấu thành từ 2 chữ: 草, 夹
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 夹 giáp
  • 2. 荚 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 夹
  • 艸 tháu, thảo
  • 夹 giáp
  • 3. 荚 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 夹
  • 艹 thảo
  • 夹 giáp
  • giáp [giáp]

    U+835A, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 莢;
    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    荚 giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 荚

    Giản thể của chữ 莢.
    giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)

    Nghĩa của 荚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (莢)
    [jiá]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIÁP
    quả (họ đậu)。一般指豆类植物的果实。
    豆荚。
    quả đậu.
    皂荚。
    quả bồ kết.
    Từ ghép:
    荚果

    Chữ gần giống với 荚:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荚

    莢,

    Chữ gần giống 荚

    菓, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荚 Tự hình chữ 荚 Tự hình chữ 荚 Tự hình chữ 荚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荚

    giáp荚:giáp (vỏ đậu)
    荚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荚 Tìm thêm nội dung cho: 荚