Chữ 荚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荚, chiết tự chữ GIÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荚:
荚
Biến thể phồn thể: 莢;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
荚 giáp
giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
荚 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 荚
Giản thể của chữ 莢.giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)
Nghĩa của 荚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (莢)
[jiá]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁP
quả (họ đậu)。一般指豆类植物的果实。
豆荚。
quả đậu.
皂荚。
quả bồ kết.
Từ ghép:
荚果
[jiá]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁP
quả (họ đậu)。一般指豆类植物的果实。
豆荚。
quả đậu.
皂荚。
quả bồ kết.
Từ ghép:
荚果
Chữ gần giống với 荚:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荚
莢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荚
| giáp | 荚: | giáp (vỏ đậu) |

Tìm hình ảnh cho: 荚 Tìm thêm nội dung cho: 荚
