Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奋斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奋斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèndòu] phấn đấu; cố gắng。为了达到一定目的而努力干。
艰苦奋斗
gian khổ phấn đấu
为实现伟大理想而奋斗。
phấn đấu thực hiện lý tưởng vĩ đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
奋斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奋斗 Tìm thêm nội dung cho: 奋斗