Chữ 蹟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹟, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹟:

蹟 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹟

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 辵 亦 迹 hoặc 辶 亦 迹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蹟 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 亦, 迹
  • sước, xích, xước
  • diệc
  • tích
  • 2. 蹟 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 亦, 迹
  • sước, xích, xước
  • diệc
  • tích
  • tích [tích]

    U+8E5F, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: zik1;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹟

    Cùng nghĩa với chữ tích .
    tích, như "vết tích" (vhn)

    Chữ gần giống với 蹟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹟

    , ,

    Chữ gần giống 蹟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹟 Tự hình chữ 蹟 Tự hình chữ 蹟 Tự hình chữ 蹟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹟

    tích:vết tích
    蹟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹟 Tìm thêm nội dung cho: 蹟