Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹟, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹟:
蹟
Pinyin: ji1;
Việt bính: zik1;
蹟 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 蹟
Cùng nghĩa với chữ tích 跡.tích, như "vết tích" (vhn)
Chữ gần giống với 蹟:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹟
| tích | 蹟: | vết tích |

Tìm hình ảnh cho: 蹟 Tìm thêm nội dung cho: 蹟
