Từ: hình thanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hình thanh:
Dịch hình thanh sang tiếng Trung hiện đại:
形声 《六书之一。形声是说字由"形"和"声"两部分合成, 形旁和全字的意义有关, 声旁和全字的读音有关。如由形旁"氵(水)"和声旁"工、可"分别合成"江、河"。形声字占汉字总数的百分之八十以上。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hình
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hình:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Tìm hình ảnh cho: hình thanh Tìm thêm nội dung cho: hình thanh
