Từ: 干薪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干薪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干薪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānxīn] 1. lương khống; ngồi không ăn lương; ngồi mát ăn bát vàng。挂名不工作而领取的薪金。
2. lương chính。指不包括其他收入的纯工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
干薪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干薪 Tìm thêm nội dung cho: 干薪