Từ: 支离破碎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支离破碎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支离破碎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīlípòsuì] Hán Việt: CHI LI PHÁ TOÁI
tan tành; vụn vặt; vụn nát。形容事物零散破碎,不成整体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân
支离破碎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支离破碎 Tìm thêm nội dung cho: 支离破碎