Chữ 邾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邾, chiết tự chữ CHAU, CHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邾:
邾
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
邾 chu
Nghĩa Trung Việt của từ 邾
(Danh) Tên nước nhà Chu thời Xuân Thu, đến thời Chiến Quốc đổi tên là Trâu 鄒, nay thuộc tỉnh Sơn Đông 山東.§ Cũng gọi là Chu Lâu 邾婁.
(Danh) Họ Chu 邾.
chau (vhn)
chu, như "chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)" (btcn)
Nghĩa của 邾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: CHU
1. Chu (tên cũ của nước Trâu, thời Chu ở Trung Quốc.)。周朝邹国本来叫邾。
2. họ Chu。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: CHU
1. Chu (tên cũ của nước Trâu, thời Chu ở Trung Quốc.)。周朝邹国本来叫邾。
2. họ Chu。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邾
| chau | 邾: | chau mày |
| chu | 邾: | chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) |

Tìm hình ảnh cho: 邾 Tìm thêm nội dung cho: 邾
