Chữ 邾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邾, chiết tự chữ CHAU, CHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邾:

邾 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邾

邾

Chiết tự chữ 邾

Chiết tự chữ chau, chu bao gồm chữ 朱 邑 hoặc 朱 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邾 cấu thành từ 2 chữ: 朱, 邑
  • 朱 chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邾 cấu thành từ 2 chữ: 朱, 阝
  • 朱 chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 阝 phụ, ấp
  • chu [chu]

    U+90BE, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    邾 chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 邾

    (Danh) Tên nước nhà Chu thời Xuân Thu, đến thời Chiến Quốc đổi tên là Trâu 鄒, nay thuộc tỉnh Sơn Đông 山東.
    § Cũng gọi là Chu Lâu 邾婁.

    (Danh)
    Họ Chu 邾.

    chau (vhn)
    chu, như "chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)" (btcn)

    Nghĩa của 邾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHU
    1. Chu (tên cũ của nước Trâu, thời Chu ở Trung Quốc.)。周朝邹国本来叫邾。
    2. họ Chu。姓。

    Chữ gần giống với 邾:

    邽, 邾, 邿, 郁, 郃, 郄, 郅, 郇, 郈, 郉, 郊, 郎, 郏, 郐, 郑, 郓,

    Chữ gần giống 邾

    鄳, 鄌, 鄀, 鄁, 鄂, 鄃, 鄄, 鄅, 鄆, 鄇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邾

    chau邾:chau mày
    chu邾:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)
    邾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邾 Tìm thêm nội dung cho: 邾