Chữ 眦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眦, chiết tự chữ TRẠI, TÍ, XẢI, XẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眦:

眦 tí, xải, trại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眦

眦

Chiết tự chữ 眦

Chiết tự chữ trại, tí, xải, xế bao gồm chữ 目 此 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眦 cấu thành từ 2 chữ: 目, 此
  • 目 mục, mụt
  • 此 nảy, thử, thửa
  • tí, xải, trại [tí, xải, trại]

    U+7726, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 眥;
    Pinyin: zi4;
    Việt bính: zi6;

    眦 tí, xải, trại

    Nghĩa Trung Việt của từ 眦

    Giản thể của chữ 眥.
    xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)

    Nghĩa của 眦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (眥)
    [zì]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: XẾ
    khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。

    Chữ gần giống với 眦:

    眥, 眦,

    Dị thể chữ 眦

    眥, 眦,

    Chữ gần giống 眦

    眥, 盿, 瞰, 瞣, 瞤, 瞥, 瞦, 瞧, 瞨, 瞩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眦

    xế眦:bóng xế, tuổi xế
    眦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眦 Tìm thêm nội dung cho: 眦