Chữ 眦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眦, chiết tự chữ TRẠI, TÍ, XẢI, XẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眦:
眦 tí, xải, trại
Đây là các chữ cấu thành từ này: 眦
眦
Biến thể phồn thể: 眥;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;
眦 tí, xải, trại
xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;
眦 tí, xải, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 眦
Giản thể của chữ 眥.xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)
Nghĩa của 眦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (眥)
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眦
| xế | 眦: | bóng xế, tuổi xế |

Tìm hình ảnh cho: 眦 Tìm thêm nội dung cho: 眦
