Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 球拍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球拍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球拍 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúpāi] vợt bóng bàn; vợt ten- nít。用来打乒乓球、羽毛球、网球等的拍子。也叫球拍子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra
球拍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球拍 Tìm thêm nội dung cho: 球拍