Từ: 成规陋习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成规陋习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成规陋习 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngguīlòuxí] cách dùng; cách làm。指由于普遍效法而成为社会准则的一种习惯性的行为或做法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋

lậu:tệ lậu, hủ lậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
成规陋习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成规陋习 Tìm thêm nội dung cho: 成规陋习