Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 成规陋习 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成规陋习:
Nghĩa của 成规陋习 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngguīlòuxí] cách dùng; cách làm。指由于普遍效法而成为社会准则的一种习惯性的行为或做法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋
| lậu | 陋: | tệ lậu, hủ lậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |

Tìm hình ảnh cho: 成规陋习 Tìm thêm nội dung cho: 成规陋习
