Từ: 容顏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容顏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dong nhan
Vẻ mặt, dong mạo.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thùy tri Phượng Thư nhi tha phản bất tự vãng nhật dong nhan, đồng Vưu Nhị thư nhất đồng xuất nghênh, tự liễu hàn ôn
顏, 迎, 溫 (Đệ lục thập cửu hồi) Ai ngờ vẻ mặt Phượng Thư không như hôm qua, cùng với Vưu Nhị thư ra chào, kể lể hàn huyên.

Nghĩa của 容颜 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyán] dung mạo; dung nhan; vẻ mặt。容貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
容顏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容顏 Tìm thêm nội dung cho: 容顏