Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất mãn
Không vừa lòng.
Nghĩa của 不满 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùmǎn] bất mãn; không vừa lòng。不满意。
不满情绪
lòng bất mãn
人们对不关心群众疾苦的做法极为不满。
mọi người bất mãn với cách làm không đếm xỉa gì đến nỗi khổ của quần chúng
不满情绪
lòng bất mãn
人们对不关心群众疾苦的做法极为不满。
mọi người bất mãn với cách làm không đếm xỉa gì đến nỗi khổ của quần chúng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿
| mãn | 滿: | mãn nguyện |
| mớn | 滿: | mớn nước |
| mởn | 滿: | mơn mởn |

Tìm hình ảnh cho: 不滿 Tìm thêm nội dung cho: 不滿
