Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vấy

Nghĩa vấy trong tiếng Việt:

["- 1. đgt. Dính vào: bết vào, làm cho nhơ cho bẩn: Quần áo bị vấy máu vấy bùn. 2. Đổ bừa tội lỗi cho người khác: đổ vấy trách nhiệm."]

Dịch vấy sang tiếng Trung hiện đại:

沾染; 弄脏 《使不干净。》
胡乱; 随便 《怎么方便就怎么做, 不多考虑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vấy

vấy:vấy bùn
vấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vấy Tìm thêm nội dung cho: vấy