Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vấy trong tiếng Việt:
["- 1. đgt. Dính vào: bết vào, làm cho nhơ cho bẩn: Quần áo bị vấy máu vấy bùn. 2. Đổ bừa tội lỗi cho người khác: đổ vấy trách nhiệm."]Dịch vấy sang tiếng Trung hiện đại:
沾染; 弄脏 《使不干净。》胡乱; 随便 《怎么方便就怎么做, 不多考虑。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vấy
| vấy | 渭: | vấy bùn |

Tìm hình ảnh cho: vấy Tìm thêm nội dung cho: vấy
