Từ: 效能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效能 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàonéng] hiệu năng。事物所蕴藏的有利的作用。
深翻土地,才能充分发挥水利和肥料的效能。
cày sâu mới có thể phát huy hiệu năng của thủy lợi và phân bón.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
效能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效能 Tìm thêm nội dung cho: 效能