Chữ 郜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郜, chiết tự chữ CÁO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郜:

郜 cáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郜

郜

Chiết tự chữ 郜

Chiết tự chữ cáo bao gồm chữ 告 邑 hoặc 告 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郜 cấu thành từ 2 chữ: 告, 邑
  • 告 cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郜 cấu thành từ 2 chữ: 告, 阝
  • 告 cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 阝 phụ, ấp
  • cáo [cáo]

    U+90DC, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao4;
    Việt bính: gou3;

    郜 cáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 郜

    (Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu 周 ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東.

    (Danh)
    Tên đất, ấp của nhà Tấn 晉, nay ở tỉnh Sơn Tây 山西.

    (Danh)
    Họ Cáo.

    Nghĩa của 郜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 14
    Hán Việt: CỐC
    họ Cốc。姓。

    Chữ gần giống với 郜:

    郗, 郙, 郚, 郛, 郜, 郝, 郞, 郟, 郠, 郡, 郢, 郤, 郦, 郧, 𨛦,

    Chữ gần giống 郜

    鋯, 鄏, 鄁, 鄂, 鄃, 鄄, 鄅, 鄆, 鄇, 鄈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郜 Tự hình chữ 郜 Tự hình chữ 郜 Tự hình chữ 郜

    郜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郜 Tìm thêm nội dung cho: 郜