Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 举架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举架 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔjià]
độ cao thấp (của nhà)。指房屋的高度。
这间房子举架矮。
ngôi nhà này thấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
举架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举架 Tìm thêm nội dung cho: 举架