Chữ 覯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覯, chiết tự chữ CÀO, CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覯:

覯 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 覯

覯

Chiết tự chữ 覯

Chiết tự chữ cào, cấu bao gồm chữ 冓 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覯 cấu thành từ 2 chữ: 冓, 見
  • 冓 cấu
  • 見 hiện, kiến, kén
  • cấu [cấu]

    U+89AF, tổng 17 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 觏;
    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3;

    覯 cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 覯

    (Động) Gặp gỡ, tao ngộ.
    § Thông cấu 遘
    .

    (Động)
    Tạo thành, làm thành.
    § Cũng như cấu 構.

    cào, như "cào vào (thu về)" (gdhn)
    cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覯:

    䚊, 䚋, 覬, 覯,

    Dị thể chữ 覯

    觏,

    Chữ gần giống 覯

    硯, 篝, 観, 覲, 覱, 覰, 覮, 覭, 俔, 覴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覯 Tự hình chữ 覯 Tự hình chữ 覯 Tự hình chữ 覯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覯

    cào覯:cào vào (thu về)
    cấu覯:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
    覯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覯 Tìm thêm nội dung cho: 覯