Từ: 乐儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèr]
cái vui; niềm vui。乐子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
乐儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐儿 Tìm thêm nội dung cho: 乐儿