Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 搂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搂, chiết tự chữ LÂU, LÙA, TẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搂:

搂 lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搂

Chiết tự chữ lâu, lùa, tẩu bao gồm chữ 手 娄 hoặc 扌 娄 hoặc 才 娄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搂 cấu thành từ 2 chữ: 手, 娄
  • thủ
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • 2. 搂 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 娄
  • thủ
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • 3. 搂 cấu thành từ 2 chữ: 才, 娄
  • tài
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • lâu [lâu]

    U+6402, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 摟;
    Pinyin: lou3, lou1, lou2;
    Việt bính: lau1 lau2 lau4 lau5;

    lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 搂

    Giản thể của chữ .

    lâu, như "lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)" (gdhn)
    lùa, như "lùa vào" (gdhn)
    tẩu, như "tẩu (khích lệ phấn chấn)" (gdhn)

    Nghĩa của 搂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摟)
    [lōu]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LÂU
    1. vơ; quơ; gom。 用手或工具把东西聚集到自己面前。
    搂柴火。
    đi ôm củi.
    搂点儿干草烧。
    đi vơ ít cỏ khô để đun.
    2. vén lên。用手拢着提起来(指衣服)。
    搂起袖子。
    vén tay áo lên.
    他搂着衣裳, 迈着大步向前走。
    anh ấy vén áo, sải chân đi về phía trước.
    3. vơ vét。搜刮(财物); 尽力赚(钱)。
    搂钱。
    vơ vét tiền bạc.
    4. kéo; giật lại。向自己的方向拨;扳。
    搂扳机。
    bóp cò súng.
    5. tính toán; đối chiếu。核算。
    搂算。
    hạch toán.
    把账搂一搂。
    tính toán sổ sách một chút.
    Từ ghép:
    搂头 ; 搂头盖脸
    Từ phồn thể: (摟)
    [lǒu]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: LÂU
    1. ôm。搂抱。
    妈妈把孩子搂在怀里。
    mẹ ôm con vào lòng.

    2. ôm。量词。
    两搂粗的大树。
    cây to hai ôm.
    Từ ghép:
    搂抱

    Chữ gần giống với 搂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 搂

    ,

    Chữ gần giống 搂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搂 Tự hình chữ 搂 Tự hình chữ 搂 Tự hình chữ 搂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搂

    lâu:lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)
    lùa:lùa vào
    tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
    搂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搂 Tìm thêm nội dung cho: 搂