Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lôn:
Biến thể phồn thể: 侖;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
仑 lôn
luân, như "luân lý" (gdhn)
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
仑 lôn
Nghĩa Trung Việt của từ 仑
Giản thể của chữ 侖.luân, như "luân lý" (gdhn)
Nghĩa của 仑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (侖)
[lūn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: LUÂN
từng điều; lần lượt; mạch lạc; lớp lang。条理; 伦次。
[lūn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: LUÂN
từng điều; lần lượt; mạch lạc; lớp lang。条理; 伦次。
Dị thể chữ 仑
侖,
Tự hình:

U+4F96, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 仑;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
侖 luân, lôn
(Danh) Côn Luân 昆侖 tên núi.
§ Còn đọc là lôn 侖. Còn viết là 昆崙.
§ Thông luân 淪. Luân hãm.
§ Thông luân 倫. Đồng loại.
lỏn, như "lỏn vào" (vhn)
lốn, như "lốn nhốn" (btcn)
lổn, như "lổn nhổn" (btcn)
lôn, như "Côn lôn (tên đảo)" (btcn)
lủn, như "lủn củn" (btcn)
luân, như "luân lý" (btcn)
lũn, như "mềm lũn" (btcn)
lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)
lụn, như "lụn bại" (gdhn)
trôn, như "lỗ trôn (cái đít)" (gdhn)
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
侖 luân, lôn
Nghĩa Trung Việt của từ 侖
(Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự.(Danh) Côn Luân 昆侖 tên núi.
§ Còn đọc là lôn 侖. Còn viết là 昆崙.
§ Thông luân 淪. Luân hãm.
§ Thông luân 倫. Đồng loại.
lỏn, như "lỏn vào" (vhn)
lốn, như "lốn nhốn" (btcn)
lổn, như "lổn nhổn" (btcn)
lôn, như "Côn lôn (tên đảo)" (btcn)
lủn, như "lủn củn" (btcn)
luân, như "luân lý" (btcn)
lũn, như "mềm lũn" (btcn)
lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)
lụn, như "lụn bại" (gdhn)
trôn, như "lỗ trôn (cái đít)" (gdhn)
Chữ gần giống với 侖:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lôn
| lôn | 侖: | Côn lôn (tên đảo) |
| lôn | 崙: | Côn lôn (tên đảo) |

Tìm hình ảnh cho: lôn Tìm thêm nội dung cho: lôn
