Từ: 仿若 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿若:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

Nghĩa của 仿若 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngruò] dường như; hình như。仿佛;好像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng
仿若 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿若 Tìm thêm nội dung cho: 仿若