Từ: 赶潮流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶潮流:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赶 • 潮 • 流

Nghĩa của 赶潮流 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎncháoliú] mốt thời thượng; chạy theo mốt。比喻追随社会时尚,做适应形势的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản赶:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều潮:củi rều
triều潮:thuỷ triều
trào潮:trào lên
xèo潮:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát
赶潮流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶潮流 Tìm thêm nội dung cho: 赶潮流