Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 教导员 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàodǎoyuán] chính trị viên。政治教导员的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 教导员 Tìm thêm nội dung cho: 教导员
