Từ: 及格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cập cách
Đạt tới tiêu chuẩn đã định.Đúng trình độ.

Nghĩa của 及格 trong tiếng Trung hiện đại:

[jígé] đạt tiêu chuẩn; hợp cách; hợp thức; hợp lệ; đạt yêu cầu; đạt chất lượng 。(考试成绩)达到或超过规定的最低标准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
及格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及格 Tìm thêm nội dung cho: 及格