Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: u muội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ u muội:
Dịch u muội sang tiếng Trung hiện đại:
幽昧 《昏暗不明。》Nghĩa chữ nôm của chữ: u
| u | 𱐍: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| u | 呦: | u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu) |
| u | 𠶑: | nói u ơ |
| u | 嗚: | nói u ơ |
| u | 𡠄: | u (mẹ) |
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| u | : | u phiền |
| u | 麀: | u ám |
| u | 黝: | u hắc (đen tối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: muội
| muội | 妹: | hiền muội |
| muội | 昧: | ám muội |
| muội | 㶬: | muội nồi (nhọ nồi) |
| muội | 眛: | mê muội |
Gới ý 15 câu đối có chữ u:

Tìm hình ảnh cho: u muội Tìm thêm nội dung cho: u muội
