Từ: 职权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíquán] chức quyền; quyền hạn。职务范围以内的权力。
行使职权
sử dụng chức quyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
职权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职权 Tìm thêm nội dung cho: 职权