Từ: viễn xứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ viễn xứ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: viễnxứ

Dịch viễn xứ sang tiếng Trung hiện đại:

远方 《距离较远的地方。》
远处 《遥远的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: viễn

viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xứ

xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xứ:xứ sở
xứ:xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi)

Gới ý 15 câu đối có chữ viễn:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

viễn xứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viễn xứ Tìm thêm nội dung cho: viễn xứ