Từ: toạ thực sơn băng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toạ thực sơn băng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: toạthựcsơnbăng

Dịch toạ thực sơn băng sang tiếng Trung hiện đại:

坐食山崩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: toạ

toạ𠴚:xem toác
toạ:toạ đàm
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực:thực (đất sét)
thực:thực quyền, việc thực
thực:thành thực
thực:thực thà
thực:thực vật
thực:thực (cây giống)
thực:xem tiết
thực:(Nước trong suốt đáy.)
thực:thực (mất mát, hao mòn)
thực: 
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (mất mát, hao mòn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn

sơn:sơn khê
sơn:cây sơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng:băng (bộ gốc)
băng:sao băng
băng:băng hà (chết)
băng:sao băng
băng:băng phiến (chất boron)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng:băng tử (tiền cục)

Gới ý 15 câu đối có chữ toạ:

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

toạ thực sơn băng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toạ thực sơn băng Tìm thêm nội dung cho: toạ thực sơn băng