Từ: 异心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 异 • 心

Nghĩa của 异心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìxīn] suy nghĩ gian dối; dị tâm。不忠实的念头。
怀有异心
trong lòng có suy nghĩ gian dối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị异:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
异心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 异心 Tìm thêm nội dung cho: 异心