Nghĩa của 异心 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìxīn] suy nghĩ gian dối; dị tâm。不忠实的念头。
怀有异心
trong lòng có suy nghĩ gian dối
怀有异心
trong lòng có suy nghĩ gian dối
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 异心 Tìm thêm nội dung cho: 异心
