Từ: 敝邑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敝邑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敝邑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyì] tệ ấp; nước tôi (khiêm xưng nước mình)。对本国的谦称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敝

tệ:tồi tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑

phấp:bay phấp phới
óp:óp ép
ấp:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
ọp:ọp ẹp
ốp:ốp nhau
敝邑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敝邑 Tìm thêm nội dung cho: 敝邑