Cao su chống va đập cửa

Chữ 敝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敝, chiết tự chữ TỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敝:

敝 tệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敝

Chiết tự chữ tệ bao gồm chữ 丷 巾 八 攴 hoặc 丷 巾 八 攵 hoặc 㡀 攴 hoặc 㡀 攵 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 敝 cấu thành từ 4 chữ: 丷, 巾, 八, 攴
  • bát
  • cân, khân, khăn
  • bát, bắt
  • phộc
  • 2. 敝 cấu thành từ 4 chữ: 丷, 巾, 八, 攵
  • bát
  • cân, khân, khăn
  • bát, bắt
  • phộc, truy
  • 3. 敝 cấu thành từ 2 chữ: 㡀, 攴
  • phộc
  • 4. 敝 cấu thành từ 2 chữ: 㡀, 攵
  • phộc, truy
  • tệ [tệ]

    U+655D, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bai6
    1. [凋敝] điêu tệ;

    tệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 敝

    (Tính) Nát, hư, rách.
    ◎Như: tệ trửu
    cái chổi nát.
    ◇Liêu trai chí dị : Tiện thác cừu tệ, khất đắc chuế bổ 便, (Thanh Phụng ) Nhân dịp lấy cớ áo cừu rách, xin (con chồn) để vá.

    (Tính)
    Mệt mỏi.
    ◎Như: tệ ư bôn mệnh mệt nhọc vì chạy theo theo lệnh sai khiến.
    ◇Văn tuyển : Kim thiên hạ tam phân, Ích Châu bì tệ , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Nay thiên hạ chia ba, Ích Châu mỏi mệt.

    (Tính)
    Lời nói khiêm: hẹp hòi, kém cỏi.
    ◎Như: tệ xá cái nhà hẹp hòi của tôi, tệ ấp đất nước hủ bại của chúng tôi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đặc cụ tiểu chước, yêu huynh đáo tệ trai nhất ẩm , (Đệ nhất hồi) Riêng bày một tiệc rượu nhỏ, mời tôn huynh sang tệ trai thưởng thức (uống).

    (Động)
    Thua, thất bại.
    ◇Tả truyện : Tệ ư Hàn (Hi Công thập niên ) Thua ở nước Hàn.

    (Động)
    Vứt, bỏ.
    tệ, như "tồi tệ" (vhn)

    Nghĩa của 敝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỆ
    形;书
    1. cũ; rách; hỏng; tưa; rách nát。破旧;坏。
    敝衣。
    áo rách
    舌敝唇焦。
    khô môi tưa lưỡi; rát cổ bỏng họng
    2. tệ; hèn (khiêm ngữ, dùng nói về sự vật có liên quan đến mình)。谦辞,用于与自己有关的事物。
    敝姓。
    tệ tính (họ của tôi)
    敝处。
    tệ xứ (chỗ của tôi)
    敝校。
    tệ hiệu (trường của tôi)
    Từ ghép:
    敝俗 ; 敝屣 ; 敝邑 ; 敝帚自珍

    Chữ gần giống với 敝:

    , ,

    Chữ gần giống 敝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敝 Tự hình chữ 敝 Tự hình chữ 敝 Tự hình chữ 敝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敝

    tệ:tồi tệ
    敝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敝 Tìm thêm nội dung cho: 敝