Từ: 散场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散场 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànchǎng] tan cuộc; tan hát (kịch, phim, cuộc thi đấu)。戏剧、电影、比赛等一场结束,观众离开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
散场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散场 Tìm thêm nội dung cho: 散场