Từ: 清幽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清幽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清幽 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyōu] đẹp và tĩnh mịch; thanh tịnh và đẹp đẽ; thanh u (phong cảnh)。(风景)秀丽而幽静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù
清幽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清幽 Tìm thêm nội dung cho: 清幽