Từ: xiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiển:

阐 xiển • 闡 xiển

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiển

xiển [xiển]

U+9610, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闡;
Pinyin: chan3, he2;
Việt bính: cin2 zin2;

阐 xiển

Nghĩa Trung Việt của từ 阐

Giản thể của chữ 闡.

siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (gdhn)

Nghĩa của 阐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闡)
[chǎn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: XIỂN
nói rõ; trình bày。讲明白。
阐明。
nói rõ.
阐述。
trình bày rõ.
Từ ghép:
阐发 ; 阐明 ; 阐释 ; 阐述 ; 阐扬

Chữ gần giống với 阐:

阇, 阈, 阉, 阊, 阋, 阌, 阍, 阎, 阏, 阐,

Dị thể chữ 阐

闡,

Chữ gần giống 阐

阃, 闳, 闾, 闽, 闼, 闻, 闺, 闹, 闸, 闷,

Tự hình:

Tự hình chữ 阐 Tự hình chữ 阐 Tự hình chữ 阐 Tự hình chữ 阐

xiển [xiển]

U+95E1, tổng 20 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 阐;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;

闡 xiển

Nghĩa Trung Việt của từ 闡

(Động) Mở rộng, khoách đại.
◇Sử Kí 史
記: Xiển tịnh thiên hạ 闡并天下 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Mở rộng bờ cõi.

(Động)
Làm cho thấy rõ, hiển lộ.
◎Như: suy xiển 推闡 suy diễn ra cho tỏ rõ nghĩa lí khó hiểu.

(Động)
Mở ra.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khán san ỷ tiền hộ, Đãi nguyệt xiển đông phi 看山倚前戶, 待月闡東扉 (Nghiêm thập bát lang trung 嚴十八郎中) Ngắm núi, tựa cửa đằng trước, Chờ trăng, mở cánh cửa phía đông.

(Danh)
Tên ấp xưa của nước Lỗ 魯 thời Xuân Thu, nay thuộc Sơn Đông.

xén, như "xén cây, xén giấy, xén tóc; hàng xén" (vhn)
sởn, như "sởn tóc gáy" (btcn)
xển, như "kéo xển" (btcn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (btcn)
xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (btcn)
siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
xẻn, như "xẻn lẻn (thẹn thùng)" (gdhn)
xởn, như "xởn (xắt vội); xởn tóc gáy" (gdhn)

Chữ gần giống với 闡:

䦱, 闟, 闠, 闡, 𨶹,

Dị thể chữ 闡

阐,

Chữ gần giống 闡

闄, 闛, 闔, 闕, 闖, 闗, 闘, 闙, 闚, 關,

Tự hình:

Tự hình chữ 闡 Tự hình chữ 闡 Tự hình chữ 闡 Tự hình chữ 闡

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiển

xiển蒇:xiển xự (làm xong)
xiển蕆:xiển xự (làm xong)
xiển阐:xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)
xiển闡:xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)
xiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiển Tìm thêm nội dung cho: xiển