Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 空中劫机者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空中劫机者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 空中劫机者 trong tiếng Trung hiện đại:

Kōngzhōng jiéjī zhě không tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
空中劫机者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空中劫机者 Tìm thêm nội dung cho: 空中劫机者