Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: líu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ líu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: líu

Nghĩa líu trong tiếng Việt:

["- t. Nói lưỡi co lại, không nói rõ được."]

Dịch líu sang tiếng Trung hiện đại:

结舌 《不敢说话或想说而说不出话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: líu

líu:dính líu
líu𠮩:líu lo
líu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: líu Tìm thêm nội dung cho: líu