Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舞姿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞姿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姿

Nghĩa của 舞姿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔzī] dáng múa。舞蹈的姿态。
舞姿翩翩。
dáng múa phơi phới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿

姿:tư dung
舞姿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞姿 Tìm thêm nội dung cho: 舞姿