Cao su chống va đập cửa

Từ: 软水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软水 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎnshuǐ] nước mềm (nước có ít kiềm, muối... như nước mưa)。不含或只含少量钙、镁的盐类的水,如雨水。用软水洗衣服省肥皂。工业上也广泛使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
软水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软水 Tìm thêm nội dung cho: 软水