Từ: 敬礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敬 • 礼

Nghĩa của 敬礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnglǐ] 1. cúi chào; chào; khom mình chào; cúi rạp mình。立正、举手或鞠躬行礼表示恭敬。
向老师敬个礼。
cúi chào thầy giáo.
2. kính chào; kính thư (lời nói kính trọng, dùng khi kết thúc thư từ)。敬辞,用于书信结尾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến敬: 
kính敬:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
敬礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬礼 Tìm thêm nội dung cho: 敬礼