Từ: 布线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 布 • 线

Nghĩa của 布线 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiàn] hệ thống dây điện; mạng điện; đặt đường dây。电器线路连接导线的布置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
布线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布线 Tìm thêm nội dung cho: 布线