Nghĩa của 布线 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùxiàn] hệ thống dây điện; mạng điện; đặt đường dây。电器线路连接导线的布置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 布线 Tìm thêm nội dung cho: 布线
