Chữ 岷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岷, chiết tự chữ DÂN, MÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 岷:

岷 dân, mân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岷

岷

Chiết tự chữ 岷

Chiết tự chữ dân, mân bao gồm chữ 山 民 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岷 cấu thành từ 2 chữ: 山, 民
  • 山 san, sơn
  • 民 dân, rân
  • dân, mân [dân, mân]

    U+5CB7, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min2;
    Việt bính: man4;

    岷 dân, mân

    Nghĩa Trung Việt của từ 岷

    (Danh) Dân Giang 岷江 sông Dân ở tỉnh Tứ Xuyên.
    § Cũng đọc là mân.

    Nghĩa của 岷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Mín]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: MÂN, DÂN
    1. Mân Sơn (tên núi, ranh giới giữa tỉnh Tứ Xuyên và Cam Túc, Trung Quốc) 。岷山,山名, 在四川、甘肃交界的地方。
    2. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。 岷江,水名, 在四川。

    Chữ gần giống với 岷:

    㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,

    Chữ gần giống 岷

    垊, 峽, 峱, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峷, 峸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷

    岷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岷 Tìm thêm nội dung cho: 岷