Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文采 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文采:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文采 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéncǎi] 1. màu sắc đẹp đẽ。 华丽的色彩。
2. tài văn chương; tài văn; tài hoa。文艺方面的才华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau
文采 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文采 Tìm thêm nội dung cho: 文采