Từ: 胞子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào tử
Hạt phấn đực trong hoa.

Nghĩa của 胞子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāozǐ] bào tử. 孢子.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
胞子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胞子 Tìm thêm nội dung cho: 胞子